khiển trách

Học thuật
Thân thiện
khiển trách

Một học sinh bị cô giáo khiển trách vì nói chuyện riêng trong lớp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quở trách, phê bình người khác một lỗi lầm, sai sót: Hành động dùng lời nói để chỉ ra phê phán một việc làm sai trái, thiếu sót của ai đó, thường mang tính chất nghiêm túc chính thức hơn so với "mắng" hay "la".
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Giám đốc đã khiển trách nhân viên sự chậm trễ trong báo cáo.
    • giáo khiển trách học sinh thái độ thiếu tôn trọng trong giờ học.
    • Anh ấy bị khiển trách nặng nề do vi phạm quy định an toàn lao động.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị/khiến cho ai đó bị khiển trách": diễn tả trạng thái hoặc nguyên nhân nhận lời quở trách.
    • Hành vi thiếu trung thực của anh ta khiến anh ta bị khiển trách trước toàn thể phòng ban.
  • "lời khiển trách": danh từ hóa, chỉ nội dung của lời quở trách.
    • Lời khiển trách của cấp trên rất thẳng thắn rõ ràng.
Biến thể từ gần giống
  • Khiển trách nặng/ nhẹ: Cụm từ chỉ mức độ nghiêm trọng của lời quở trách.
  • Quở trách: Từ gần nghĩa, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.
  • Phê bình: Có thể mang tính xây dựng hoặc tiêu cực, trong khi "khiển trách" thiên về mặt tiêu cực, chỉ trích lỗi.
  • La mắng: Thường dùng trong tình huống thông thường, ít tính chất chính thức, có thể do tức giận.
Từ đồng nghĩa
  • Quở trách: (Động từ) Trách mắng, chỉ trích.
  • Phê phán: (Động từ) Chỉ ra đánh giá cái sai.
  • Chỉ trích: (Động từ) Vạch ra phê bình điều sai trái.
Từ trái nghĩa
  • Khen ngợi: (Động từ) Nói lời tốt đẹp, tán dương.
    • Thay vì khiển trách, sếp đã khen ngợi sự nỗ lực của anh ấy.
  • Biểu dương: (Động từ) Tuyên dương, khen thưởng công khai.
  • Động viên: (Động từ) Khích lệ, cổ tinh thần.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Khiển trách trước mặt đông người": Quở trách một cách công khai, trước nhiều người, thường gây cảm giác xấu hổ cho người bị trách.
    • Việc bị khiển trách trước mặt đồng nghiệp khiến anh ta rất mất mặt.
  • "Nhận lời khiển trách": Chấp nhận, lĩnh nhận sự quở trách.
    • Cậu ấy đã thành khẩn nhận lời khiển trách của thầy giáo.
khiển trách

Một học sinh bị cô giáo khiển trách vì nói chuyện riêng trong lớp.

  1. Quở phạt về một điều lỗi : Bị khiển trách kỷ luật.